Đề KT Đại số 8 Chương I (Ma trận - Đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 03-11-2010
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:52' 03-11-2010
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 11 Ngày soạn: 29 / 10/ 2010
Tiết: 21 Ngày dạy / /2010
KIỂM TRA CHƯƠNG I.
I . Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh, nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0.
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; . . .
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô)
- HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . .
III. Ma trận
Nội dung chính
Các mức nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân đơn, đa thức với đa thức
1
0,5
1
1,0
2
1,5
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
4
2,0
1
0,5
5
2,5
Phân tích đa thức thành nhân tử
1
0,5
2
3,0
3
3,5
Chia đơn, đa thức cho đơn thức. Chia đa thức đã sắp xếp.
1
0,5
2
2,5
3
3,0
Tổng:
5
2,5
3
1,5
5
6,0
13
10,0
IV. Đề kiểm tra:
Đề 1
A. Trắc nghiệm:
I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu có kết quả đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính x3y4 : x3y3 là:
A. x3y4 B. x3y3 C. x D. y
Câu 2: Tích của: (2x – y)(2x + y) là:
A. 4x2 – 2xy + y2 B. 4x2 – y2 C. x2 – y2 D. 4xy.
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là:
A. 98 B. 100 C. 102 D. 10000
Câu 4: Khi phân tích đa thức : 6x2y3 + 12x2y là:
A. 6x2y(y2 +2) B. xy(6xy2 + 12x) C. 6xy(xy3 + 2x) D. 6(x2y3 + 2x2y)
II. Nối cột A với cột B để được biểu thức đúng. (2,0 đ)
Cột A
Ghép
Cột B
1. X2 – 2XY + Y2 =
1 – …
a. X3 – Y3
2. (X + Y)(X – Y)=
2 – …
b. (X – Y)3
3. X3 – 3X2Y + 3XY2 – Y3=
3 – …
c. (X + Y)2
4. (X – Y)(X2 + XY + Y2)=
4 – …
d. (X – Y)2
e. X3 + Y3
f. X2 – Y2
B. Tự luận:
Câu 1: (1đ)
Làm tính nhân: (x + 3)(x2+3x – 5)
Câu 2: (1,5đ)
Làm tính chia (có đặt tính): (6x3 - 7x2 – x +2) : (2x + 1)
Câu 3: (2,5đ)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 3x + xy – 3y
b) x2 - 2
Câu 4: (1đ)
Tìm số a để đa thức x2 – 2x + a chia hết cho đa thức x + 2
V. Đáp án – Thang điểm
Đề 1
A. Trắc nghiệm
I.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
II.
Cột A
Cột B
Đáp án
Thang điểm
1. X2 – 2XY + Y2 =
a. X3 – Y3
1 – d
0,5
2. (X + Y)(X – Y)=
b. (X – Y)3
2 – f
0,5
Tiết: 21 Ngày dạy / /2010
KIỂM TRA CHƯƠNG I.
I . Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh, nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0.
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; . . .
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô)
- HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . .
III. Ma trận
Nội dung chính
Các mức nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân đơn, đa thức với đa thức
1
0,5
1
1,0
2
1,5
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
4
2,0
1
0,5
5
2,5
Phân tích đa thức thành nhân tử
1
0,5
2
3,0
3
3,5
Chia đơn, đa thức cho đơn thức. Chia đa thức đã sắp xếp.
1
0,5
2
2,5
3
3,0
Tổng:
5
2,5
3
1,5
5
6,0
13
10,0
IV. Đề kiểm tra:
Đề 1
A. Trắc nghiệm:
I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu có kết quả đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính x3y4 : x3y3 là:
A. x3y4 B. x3y3 C. x D. y
Câu 2: Tích của: (2x – y)(2x + y) là:
A. 4x2 – 2xy + y2 B. 4x2 – y2 C. x2 – y2 D. 4xy.
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là:
A. 98 B. 100 C. 102 D. 10000
Câu 4: Khi phân tích đa thức : 6x2y3 + 12x2y là:
A. 6x2y(y2 +2) B. xy(6xy2 + 12x) C. 6xy(xy3 + 2x) D. 6(x2y3 + 2x2y)
II. Nối cột A với cột B để được biểu thức đúng. (2,0 đ)
Cột A
Ghép
Cột B
1. X2 – 2XY + Y2 =
1 – …
a. X3 – Y3
2. (X + Y)(X – Y)=
2 – …
b. (X – Y)3
3. X3 – 3X2Y + 3XY2 – Y3=
3 – …
c. (X + Y)2
4. (X – Y)(X2 + XY + Y2)=
4 – …
d. (X – Y)2
e. X3 + Y3
f. X2 – Y2
B. Tự luận:
Câu 1: (1đ)
Làm tính nhân: (x + 3)(x2+3x – 5)
Câu 2: (1,5đ)
Làm tính chia (có đặt tính): (6x3 - 7x2 – x +2) : (2x + 1)
Câu 3: (2,5đ)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 3x + xy – 3y
b) x2 - 2
Câu 4: (1đ)
Tìm số a để đa thức x2 – 2x + a chia hết cho đa thức x + 2
V. Đáp án – Thang điểm
Đề 1
A. Trắc nghiệm
I.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
Thang điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
II.
Cột A
Cột B
Đáp án
Thang điểm
1. X2 – 2XY + Y2 =
a. X3 – Y3
1 – d
0,5
2. (X + Y)(X – Y)=
b. (X – Y)3
2 – f
0,5
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tân Lộc Bắc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất