Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nam Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_4876.jpg 137.jpg 511.jpg 225.jpg Movie7A1.flv DSCN0414.jpg 2.flv Trong_com_6a1.flv DI_CAY_.flv TRUONG_CU.flv HINH_3THAY_VA_TRO2.jpg Movie_VI_DEO_HOAN_THIEN.flv Movie_CHIA_TAY_THAY.flv Vinh_ha_long__hai_chup.flv Movie_MOVI_ANH1.flv Movie_9a3.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết

    tai nguyen Web Bo GD&ĐT: http://edu.net.vn/media/

    Bản đồ tìm địa danh

    Đề-Đáp án Toán 9 HKII ( 2010 -2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:11' 11-04-2011
    Dung lượng: 162.5 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Văn Lang
    Bài 1: ( 1.5 đ ) Giải các phương trình sau:
    1. x2 – 2x – 15 = 0
    = ( -1)2 + 15 = 16 → = 4
    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = 5 và x2 = -3
    2. 2x4 – 3x2 – 2 = 0 ( 1 )
    Đặt x2 = t, t  0
    ( 1 )  2t2 – 3t – 2 = 0
     = ( - 3)2 + 4.2.2 = 25 ; = 5
    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
    t1 = 2= x2 x =  ; t2 = - ( loại )
    Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = 
    Bài 2 : ( 1.5 đ ) Giải hệ phương trình :
    1. 2x + 3y = - 2 2x + 3y = - 2 11x = 7 x = 
      
    3x – y = 3 9x – 3y = 9 2x + 3y = - 2 y = -
    2. x – y =  ( + 1) x =  x = 
     
    x + y =  x + y =  y = 0
    Bài 3 : ( 2 đ ) Cho hàm số y = -x2
    a) Vẽ (P )
    Tập xác định : R
    Bảng giá trị : x - 2 - 4 0 2 4
    y = - x2 - 2 - 8 0 - 2 - 8
    y x
    -4 -2 0 2 4

    -2






    - 8


    b) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là 2 và tiếp xúc với (P)
    Ta có phương trình đường thẳng :
    ( D ): y = ax + b
    Có hệ số góc là 2  a = 2 và (D ) : y = 2x + b
    ( D ) tiếp xúc với (P ) nên phương trình hoành độ giao điểm 
    2x + b = - x2 + 4x + 2b = 0
    = 42 – 4.2b = 16 – 8b
    (D) tiếp xúc (P )   = 0 16 -8b = 0 b = 2
    Vậy phương trình đường thẳng ( D ) : y = 2x + 2
    Bài 4 : ( 1 đ ) Cho phương trình 3x2 + x – 2 = 0. Không dùng công thức nghiệm để giải phương trình, hãy tính .
    Pt 3x2 + x – 2 = 0
    Ta có : a = 3> 0
     a và c trái dấu
    c = - 2 < 0
    nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
    Áp dụng hệ thức Vi – ét
    S = x1 + x2 = 
    P = x1.x2 = 
    Vậy  = ( )2 – 2x1x2 = ( - 1)2 – 2(-2) = 5
    Bài 5 : ( 4 đ ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( O ;R) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD.
    a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
    b) Gọi I là trung điểm CD. CNR: tứ giác ABOI nội tiếp đường tròn ( K ), xác định K.
    c) Đường tròn (K) cắt đường tròn (O) tại điểm E ( E khác A ). CMR: AE là tiếp tuyến của đường tròn ( O )
    d) Với vị trí nào của A thì tam giác ABE đều, tính diện tích tam giác ABE trong trường hợp này.
    Giải:
    B
    D



    A A



    E
    a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
    Xét BDA và CBA
    Ta có:  chung
     = góc CBA ( góc nội tiếp = góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC )
     BDA đồng dạng  CBA ( g.g )
       AB2 = AC.AD
    b) CM: ABOI nội tiếp, xác định tâm K
    Ta có I là trung điểm DC ( gt )
    OI  DC ( đường kính qua trung điểm dây thì vuông góc dây )
     góc OIA = 900
    Xét tứ giác ABOI ta có :
    Góc OBA = 900 ( vì AB là tiếp tuyến của ( O ) )

    Góc OIA = 900 ( cmt )
     Tứ giác ABOI nội tiếp
     Tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOI là trung điểm OA .
    c) Ta có góc OEA = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa (K ) )
    mà E  (O )  EA là tiếp tuyến của ( O )
    d) Với vị trí nào của A thì  ABE đều, S(
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tân Lộc Bắc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.