Đề-Đáp án Toán 9 HKII ( 2010 -2011)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:11' 11-04-2011
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:11' 11-04-2011
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Văn Lang
Bài 1: ( 1.5 đ ) Giải các phương trình sau:
1. x2 – 2x – 15 = 0
= ( -1)2 + 15 = 16 → = 4
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = 5 và x2 = -3
2. 2x4 – 3x2 – 2 = 0 ( 1 )
Đặt x2 = t, t 0
( 1 ) 2t2 – 3t – 2 = 0
= ( - 3)2 + 4.2.2 = 25 ; = 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
t1 = 2= x2 x = ; t2 = - ( loại )
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x =
Bài 2 : ( 1.5 đ ) Giải hệ phương trình :
1. 2x + 3y = - 2 2x + 3y = - 2 11x = 7 x =
3x – y = 3 9x – 3y = 9 2x + 3y = - 2 y = -
2. x – y = ( + 1) x = x =
x + y = x + y = y = 0
Bài 3 : ( 2 đ ) Cho hàm số y = -x2
a) Vẽ (P )
Tập xác định : R
Bảng giá trị : x - 2 - 4 0 2 4
y = - x2 - 2 - 8 0 - 2 - 8
y x
-4 -2 0 2 4
-2
- 8
b) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là 2 và tiếp xúc với (P)
Ta có phương trình đường thẳng :
( D ): y = ax + b
Có hệ số góc là 2 a = 2 và (D ) : y = 2x + b
( D ) tiếp xúc với (P ) nên phương trình hoành độ giao điểm
2x + b = - x2 + 4x + 2b = 0
= 42 – 4.2b = 16 – 8b
(D) tiếp xúc (P ) = 0 16 -8b = 0 b = 2
Vậy phương trình đường thẳng ( D ) : y = 2x + 2
Bài 4 : ( 1 đ ) Cho phương trình 3x2 + x – 2 = 0. Không dùng công thức nghiệm để giải phương trình, hãy tính .
Pt 3x2 + x – 2 = 0
Ta có : a = 3> 0
a và c trái dấu
c = - 2 < 0
nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Áp dụng hệ thức Vi – ét
S = x1 + x2 =
P = x1.x2 =
Vậy = ( )2 – 2x1x2 = ( - 1)2 – 2(-2) = 5
Bài 5 : ( 4 đ ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( O ;R) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD.
a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
b) Gọi I là trung điểm CD. CNR: tứ giác ABOI nội tiếp đường tròn ( K ), xác định K.
c) Đường tròn (K) cắt đường tròn (O) tại điểm E ( E khác A ). CMR: AE là tiếp tuyến của đường tròn ( O )
d) Với vị trí nào của A thì tam giác ABE đều, tính diện tích tam giác ABE trong trường hợp này.
Giải:
B
D
A A
E
a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
Xét BDA và CBA
Ta có: chung
= góc CBA ( góc nội tiếp = góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC )
BDA đồng dạng CBA ( g.g )
AB2 = AC.AD
b) CM: ABOI nội tiếp, xác định tâm K
Ta có I là trung điểm DC ( gt )
OI DC ( đường kính qua trung điểm dây thì vuông góc dây )
góc OIA = 900
Xét tứ giác ABOI ta có :
Góc OBA = 900 ( vì AB là tiếp tuyến của ( O ) )
Góc OIA = 900 ( cmt )
Tứ giác ABOI nội tiếp
Tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOI là trung điểm OA .
c) Ta có góc OEA = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa (K ) )
mà E (O ) EA là tiếp tuyến của ( O )
d) Với vị trí nào của A thì ABE đều, S(
Bài 1: ( 1.5 đ ) Giải các phương trình sau:
1. x2 – 2x – 15 = 0
= ( -1)2 + 15 = 16 → = 4
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = 5 và x2 = -3
2. 2x4 – 3x2 – 2 = 0 ( 1 )
Đặt x2 = t, t 0
( 1 ) 2t2 – 3t – 2 = 0
= ( - 3)2 + 4.2.2 = 25 ; = 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
t1 = 2= x2 x = ; t2 = - ( loại )
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x =
Bài 2 : ( 1.5 đ ) Giải hệ phương trình :
1. 2x + 3y = - 2 2x + 3y = - 2 11x = 7 x =
3x – y = 3 9x – 3y = 9 2x + 3y = - 2 y = -
2. x – y = ( + 1) x = x =
x + y = x + y = y = 0
Bài 3 : ( 2 đ ) Cho hàm số y = -x2
a) Vẽ (P )
Tập xác định : R
Bảng giá trị : x - 2 - 4 0 2 4
y = - x2 - 2 - 8 0 - 2 - 8
y x
-4 -2 0 2 4
-2
- 8
b) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là 2 và tiếp xúc với (P)
Ta có phương trình đường thẳng :
( D ): y = ax + b
Có hệ số góc là 2 a = 2 và (D ) : y = 2x + b
( D ) tiếp xúc với (P ) nên phương trình hoành độ giao điểm
2x + b = - x2 + 4x + 2b = 0
= 42 – 4.2b = 16 – 8b
(D) tiếp xúc (P ) = 0 16 -8b = 0 b = 2
Vậy phương trình đường thẳng ( D ) : y = 2x + 2
Bài 4 : ( 1 đ ) Cho phương trình 3x2 + x – 2 = 0. Không dùng công thức nghiệm để giải phương trình, hãy tính .
Pt 3x2 + x – 2 = 0
Ta có : a = 3> 0
a và c trái dấu
c = - 2 < 0
nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Áp dụng hệ thức Vi – ét
S = x1 + x2 =
P = x1.x2 =
Vậy = ( )2 – 2x1x2 = ( - 1)2 – 2(-2) = 5
Bài 5 : ( 4 đ ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( O ;R) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD.
a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
b) Gọi I là trung điểm CD. CNR: tứ giác ABOI nội tiếp đường tròn ( K ), xác định K.
c) Đường tròn (K) cắt đường tròn (O) tại điểm E ( E khác A ). CMR: AE là tiếp tuyến của đường tròn ( O )
d) Với vị trí nào của A thì tam giác ABE đều, tính diện tích tam giác ABE trong trường hợp này.
Giải:
B
D
A A
E
a) Chứng minh : AB2 = AC.AD
Xét BDA và CBA
Ta có: chung
= góc CBA ( góc nội tiếp = góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC )
BDA đồng dạng CBA ( g.g )
AB2 = AC.AD
b) CM: ABOI nội tiếp, xác định tâm K
Ta có I là trung điểm DC ( gt )
OI DC ( đường kính qua trung điểm dây thì vuông góc dây )
góc OIA = 900
Xét tứ giác ABOI ta có :
Góc OBA = 900 ( vì AB là tiếp tuyến của ( O ) )
Góc OIA = 900 ( cmt )
Tứ giác ABOI nội tiếp
Tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOI là trung điểm OA .
c) Ta có góc OEA = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa (K ) )
mà E (O ) EA là tiếp tuyến của ( O )
d) Với vị trí nào của A thì ABE đều, S(
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tân Lộc Bắc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất