Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nam Hải)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_4876.jpg 137.jpg 511.jpg 225.jpg Movie7A1.flv DSCN0414.jpg 2.flv Trong_com_6a1.flv DI_CAY_.flv TRUONG_CU.flv HINH_3THAY_VA_TRO2.jpg Movie_VI_DEO_HOAN_THIEN.flv Movie_CHIA_TAY_THAY.flv Vinh_ha_long__hai_chup.flv Movie_MOVI_ANH1.flv Movie_9a3.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết

    tai nguyen Web Bo GD&ĐT: http://edu.net.vn/media/

    Bản đồ tìm địa danh

    chia don thuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nam Hải
    Ngày gửi: 09h:31' 12-01-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1. Phân tích đa thức thành nhân tử là gì? Áp dụng phân tích đa thức sau thành nhân tử:
    a. 2x5- 8x3
    b. x2 – 2x – 9y2 + 1
    Trả lời: Phân tích đa thức thành nhân tử là viết đa thức đó dưới dạng tích của các đa thức khác.
    a. 2x5 – 8x3 = 2x3( x -2)(x+2)
    b. x2 - 2x – 9y2 + 1 = ( x -1 – 3y)(x -1 +3y)
    Câu 2. Trên tập Z các số nguyên khi nào a chia hết cho b
    ( a, b  Z ; b ≠0 ) ?


    Câu 3. Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Áp dụng tính:
    a. x7 : x5

    b. (-y)6 : y5




    CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    TIẾT 15
    ?
    Khi nào A chia hết cho B

    A chia hết cho B A = B. Q
    (A, B, Q là các đa thức; B ≠ 0)

    + A : đa thức bị chia
    + B : đa thức chia
    + Q : đa thức thương
    2x5 – 8x3 = 2x3( x -2)(x+2)
    x2 - 2x – 9y2 + 1 =( x - 1 - 3y)(x - 1 +3y)


    CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    TIẾT 15
    A chia hết cho B A = B. Q
    (A, B , Q là các đa thức; B ≠ 0)

    + A : đa thức bị chia
    + B : đa thức chia
    + Q : đa thức thương
    1. Chia đơn thức cho đơn thức:
    x
    5x5

    VD 2 :
    a) 15x2 y2 : 5xy2 =
    b) 12x3 y : 9x2 =
    3x

    VD 3 :
    a) 12a2b : 4ab2
    b) -2x2y3 : 3xyz
    a) Phép chia không thực hiện được do b không chia hết cho b2
    * Nhận xét: (sgk/26)
    * Quy tắc: (sgk/26)
    2. Áp dụng :
    * Tìm n để 3xn chia hết cho 2x2
    * Trên tập hợp các đa thức thực hiện phép chia :
    b) Phép chia không thực hiện được do biến z có trong đơn thức chia nhưng không có trong đơn thức bị chia.
    CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    TIẾT 15
    A chia hết cho B A = B. Q
    (A, B , Q là các đa thức. B ≠ 0)

     Ta viết: A : B = Q hoặc = Q

    + A : đa thức bị chia
    + B : đa thức chia
    + Q : đa thức thương

    1 Chia đơn thức cho đơn thức:
    * Nhận xét: (sgk/26)
    * Quy tắc: (sgk/26)
    2. Áp dụng :
    Trong các phép chia sau, phép chia nào
    là phép chia hết. Hãy tính kết quả trong
    trường hợp chia hết:
    a. 2x3y : 5xy2



    b. 4x2 y3 : 2xy2



    c. 4x3(-y)2 z : (-2)x3yz
    Không chia hết vì số mũ của biến y trong đa thức bị chia nhỏ hơn số mũ của biến y trong đa thức chia
    = 2xy
    = 4x3y2z :(-2)x3yz
    = - 2y
    CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
    TIẾT 15
    A chia hết cho B A = B. Q
    (A, B , Q là các đa thức. B ≠ 0)

    + A : đa thức bị chia
    + B : đa thức chia
    + Q : đa thức thương
    1 Chia đơn thức cho đơn thức:
    * Nhận xét: (sgk/26)
    * Quy tắc: (sgk/26)
    2. Áp dụng :
    2. sgk: Tính giá trị của biểu thức:
    * Cho P = 12x4y2: (-9y2 ) Tính giá trị của biểu thức P tại x = - 3; y = 1,005
    Giải:
    Rút gọn: P= 12x4y2 : (-9y2 ) =
    Thay x= -3 và y =1,005 vào P ta được:
    ?3
    PHIẾU HỌC TẬP


    Câu1 : Khoanh tròn kết quả mà em cho là đúng trong các câu sau:
    a) 8x3y2 : 4x2y2 có kết quả là :
    A. 4xy B. 2xy C. 2x
    b) – 12a2b3c : 24ab3 có kết quả là:
    A. B. C.
    c) Đơn thức : 5xn y3 chia hết cho đơn thức 4x3y khi :
    A, n ≥ 0 B. n ≥ 3 C. n < 3
    Câu 2: Giá trị của biểu thức:
    -24x5y4z6 : (-7)x3y3z5 tại x= -2; y = 2,5; z =7 là:
    A. 240 B. -240 C. 420
    CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN :
    * V? nh h?c k? l thuy?t:
    BTVN : sgk/27,BT:29 ; 40 ; 41 ; 43 trang 7 BTT8.
    A chia hết cho B A = B. Q
    (A, B,Q là các đa thức; B ≠ 0)

    * Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi các biến ở trong B đều có ở trong A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
    * Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
    Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
    Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến trong B
    Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
    QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Avatar
    Happy new year.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tân Lộc Bắc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.